Dịch

migratory divorce

danh từ (noun)
UK/ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi dɪˈvɔːs/US/ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔɹ.i dɪˈvoɹs/

Nghĩa chính

  1. Tình huống trong đó một người rời khỏi tiểu bang của mình để đến nơi cư trú nhằm mục đích ly hôn ở một quốc gia khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation in which a person leaves his or her own state to obtain a residence for the purpose of divorce in another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. migratory divorceDạng gốc (base form)
  2. migratory divorcesSố nhiều (plural)

AI