移动
移動HSK4
Hay gặpHán-Việt: dời động
yí dòng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- di chuyểnđộng từto move; to change position
- sự di chuyểndanh từmovement; the act of moving
- di động, có thể mang theotính từmobile; portable
Chữ và bộ thủ (character, radical)
移
yídời
Bộ: 禾 · hòa (lúa)11 nét
change place, shift; move about动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, actionCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Sự chuyển dịch
- Sự chuyển dịch, sự di cưmigration
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cô ta từ từ tiến về phía trước.
- 。George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh.
- 。Mary không thể tự mình di chuyển cái piano.