Dịch

移动

移動
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: dời động
yí dòng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. di chuyểnđộng từto move; to change position
  2. sự di chuyểndanh từmovement; the act of moving
  3. di động, có thể mang theotính từmobile; portable

Chữ và bộ thủ (character, radical)

移
yídời
Bộ: 禾 · hòa (lúa)11 nét
change place, shift; move about
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action

Cụm từ (phrase)

向前移动Di chuyển về phía trước
移动电话Điện thoại di động
移动设备Thiết bị di động
缓慢移动Di chuyển chậm chạp
移动通信Thông tin di động
移动支付Thanh toán di động
移动互联网Internet di động

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Sự chuyển dịch
  1. Sự chuyển dịch, sự di cưmigration

Ví dụ

  • 。Cô ta từ từ tiến về phía trước.
  • 。George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh.
  • 。Mary không thể tự mình di chuyển cái piano.

AI