动
動HSK1
Hay gặpHán-Việt: động
dòng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- chuyển động, cử động, nhúc nhích, di chuyểnđộng từto move, shift, or change position
- đụng, chạm, dùng, động đếnđộng từto touch, handle, or make use of something
- rung động, xúc động, lay độngđộng từto stir up emotions or be moved emotionally
Chữ và bộ thủ (character, radical)
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, actionCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Thay đổi
- Thay đổi, sửa đổito alter
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Con người là động vật.
- 。Cứ ở đấy đi.
- 。Thể thao tốt cho sức khoẻ.