Dịch

动

動
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: động
dòng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chuyển động, cử động, nhúc nhích, di chuyểnđộng từto move, shift, or change position
  2. đụng, chạm, dùng, động đếnđộng từto touch, handle, or make use of something
  3. rung động, xúc động, lay độngđộng từto stir up emotions or be moved emotionally

Chữ và bộ thủ (character, radical)

动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action

Cụm từ (phrase)

动作Động tác, cử chỉ, hành động
动手Bắt tay vào làm, ra tay
动物Động vật
感动Cảm động
活动Hoạt động, sự kiện
运动Tập thể dục, vận động
一动不动Bất động, không nhúc nhích
动心Rung động, động lòng

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Thay đổi
  1. Thay đổi, sửa đổito alter

Ví dụ

  • 。Con người là động vật.
  • 。Cứ ở đấy đi.
  • 。Thể thao tốt cho sức khoẻ.

AI