Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thay đổiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change the form or structure of.
- Thay đổi, biến đổiđộng từnội động từ (intransitive)To become different.
- Sửa, sửa lạiđộng từngoại động từ (transitive)To tailor clothes to make them fit.
- Nhân cách phụ, bản thể phụdanh từOne of the personalities, identities, or selves in a person with dissociative identity disorder or another form of multiplicity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- alter sb/sththay đổi ai/cái gìHis actions that day altered my perception of him.Hành động của anh ấy hôm đó đã thay đổi quan niệm của tôi về anh ấy.
- alter sthsửa cái gì cho vừa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alter appearance | Thay đổi diện mạo | |
| alter behavior | Thay đổi hành vi | |
| alter course | Đổi hướng | |
| alter drastically | Thay đổi hoàn toàn | |
| alter someone's life | Thay đổi cuộc đời ai | |
| alter the outcome | Thay đổi kết quả | |
| alter-tiền tố | tiền tố | Biểu thị một triết lý đối lập hoặc thay đổi thuật ngữ có hậu tố |
| alter or changeđộng từ | động từ | Sửa đổi |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Thiến
- ngoại động từ (transitive)Thiến, hoạnTo castrate, neuter or spay (a dog or other animal).
Ví dụ
- .Không quyền lực nào ở Venice có thể thay đổi sắc lệnh.
- , .Dù mục tiêu thứ hai sẽ đạt hiệu quả tốt nhất nếu mỗi nhân cách phụ đều đồng nhận thức, bị cáo vẫn nên hài lòng nếu có ít nhất một nhân cách phụ tỉnh táo hiện diện để nghe những gì diễn ra.
- .Khi còn là một cậu bé giúp việc bàn thờ, cậu nhớ rằng việc đi lại giữa bàn thờ và cổng bị cấm đối với tất cả mọi người ngoại trừ linh mục.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc alterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổalterer
- từ tiếng Latinh trung đạialterō“to make other”
- từ tiếng Latinhalter“the other”