Nghĩa chính
- Biểu thị một triết lý đối lập hoặc thay đổi thuật ngữ có hậu tốtiền tốDenotes a philosophy in opposition to or variation on the suffixed term.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alter-egotismdanh từ | danh từ | Việc xác định các sinh vật hoặc cá nhân khác với chính mình |
| alter-globalistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ toàn cầu hóa thay đổi |
| alter-globalizationdanh từ | danh từ | Phong trào xã hội ủng hộ hợp tác và tương tác toàn cầu nhưng phản đối những tác động tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápalter-