Dịch

alter-

tiền tố (prefix)
UK/ˈɒl.tə(ɹ)/US/ˈɔl.təɹ/

Nghĩa chính

  1. Biểu thị một triết lý đối lập hoặc thay đổi thuật ngữ có hậu tốtiền tốDenotes a philosophy in opposition to or variation on the suffixed term.

Cụm từ (phrase)

alter-egotismdanh từViệc xác định các sinh vật hoặc cá nhân khác với chính mình
alter-globalistdanh từNgười ủng hộ toàn cầu hóa thay đổi
alter-globalizationdanh từPhong trào xã hội ủng hộ hợp tác và tương tác toàn cầu nhưng phản đối những tác động tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápalter-

AI