Dịch

tweak

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cấu, véo, giật mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To pinch and pull with a sudden jerk and twist; to twitch.
  2. Điều chỉnh nhỏ, tinh chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To adjust slightly; to fine-tune.
  3. Trêu chọc, quấy rầyđộng từngoại động từ (transitive)To tease, to annoy; to get under the skin of (someone, typically so as to irritate them, or by extension to enamor, frighten, etc).
  4. Cái cấu, cái véo, cái giậtdanh từA sharp pinch or jerk; a twist or twitch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tweakNguyên thể (infinitive)
  2. tweaksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tweakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tweakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tweak sthvéo, xoắn cái gì

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Phê ma túy đá
  1. nội động từ (intransitive)To abuse methamphetamines, especially crystal meth.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitwikken
  2. từ tiếng Anh cổtwiccian“to pluck”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*twekkōn“to fasten; clamp; pinch”

Ví dụ

  • .véo mũi
  • , .Nếu chúng ta điều chỉnh màu sắc ngả về phía xanh lam, nó sẽ trông tự nhiên hơn.
  • “ .” , “ ,” . “ , .”“Nước Nga cần sự lãnh đạo và ông ấy biết cách trêu chọc mọi người.” Anh ấy cười toe toét, “Ông ấy đã biến tôi thành một tín đồ,” cười khúc khích. “Tôi muốn dắt tay ông ấy, giờ thì tôi đi theo ông ấy như một chú chó con.”

AI