Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tweakery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thực hiện những thay đổi kỹ thuật nhỏ; tinh chỉnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The making of small technical changes; tweaking.
Ví dụ
Targeted
color
tweakery
It's
possible
,
and
often
desirable
,
to
selectively
saturate
or
desaturate
specific
colors
.
AI
1
Thực hiện những thay đổi kỹ thuật nhỏ
1
Thực hiện những thay đổi kỹ thuật nhỏ
1
Thực hiện những thay đổi kỹ thuật nhỏ