Nghĩa chính
- Ngừng làm phiền (một người)động từngoại động từ (transitive)To stop bothering (a person).
- Ngừng hoặc kiềm chế sự tham gia vớiđộng từngoại động từ (transitive)To desist or refrain from involvement with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leave aloneNguyên thể (infinitive)
- leaves aloneNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- left alone (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leaving alonePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leave well enough aloneđộng từ | động từ | Lại một cái gì đó một mình; tránh cố gắng sửa chữa, sửa chữa hoặc cải thiện những gì đã đầy đủ |
| leave it aloneđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với let it be |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , , .