Dịch

leave alone

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ngừng làm phiền (một người)động từngoại động từ (transitive)To stop bothering (a person).
  2. Ngừng hoặc kiềm chế sự tham gia vớiđộng từngoại động từ (transitive)To desist or refrain from involvement with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leave aloneNguyên thể (infinitive)
  2. leaves aloneNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. left alone (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leaving alonePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

leave well enough aloneđộng từLại một cái gì đó một mình; tránh cố gắng sửa chữa, sửa chữa hoặc cải thiện những gì đã đầy đủ
leave it aloneđộng từĐồng nghĩa với let it be

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI