Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sửa đổiđộng từngoại động từ (transitive)To make better; improve.
- Cải thiện, tiến bộ, sửa mìnhđộng từnội động từ (intransitive)To become better.
- Sửa đổi, bổ sungđộng từngoại động từ (transitive)To make a formal alteration (in legislation, a report, etc.) by adding, deleting, or rephrasing.
- Sự bồi thường, sự chuộc lỗidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An act of righting a wrong; compensation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- amend sthsửa đổi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amend a contract | Sửa đổi hợp đồng | |
| amend a law | Sửa đổi luật | |
| amend an agreement | Sửa đổi thỏa thuận | |
| amend legislation | Sửa đổi pháp luật | |
| amend the constitution | Sửa đổi hiến pháp | |
| amend.danh từ | danh từ | Viết tắt của amendment |
| make amendsđộng từ | động từ | Đền bù, chuộc lỗi |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Chữa lành
- ngoại động từ (transitive)Chữa lành, trị khỏiTo heal (someone sick); to cure (a disease etc.).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cải thiện
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc amendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiamenden
- từ tiếng Pháp cổamender
- từ tiếng Latinhēmendō“free from faults”
Cùng gốc (doublet)emend
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Chớ làm đục con suối đã cho ngươi nước uống; Chớ hủy hoại thứ chẳng thể vãn hồi.
- , . , ; , , , .Thầy giáo ngồi ở một đầu ghế dài, bên cạnh là một cậu bé ngoan ngoãn. Khi những đứa khác mất trật tự, kẻ tử vì đạo nhỏ tuổi này lại ăn đòn; có lẽ nhằm làm thị phạm cho những đứa còn lại thấy chuyện gì đang đợi chúng, nếu chúng không biết hối cải.
- :Không thể sửa đổi các kiến nghị sau đây: