Dịch

amend

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sửa đổiđộng từngoại động từ (transitive)To make better; improve.
  2. Cải thiện, tiến bộ, sửa mìnhđộng từnội động từ (intransitive)To become better.
  3. Sửa đổi, bổ sungđộng từngoại động từ (transitive)To make a formal alteration (in legislation, a report, etc.) by adding, deleting, or rephrasing.
  4. Sự bồi thường, sự chuộc lỗidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An act of righting a wrong; compensation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amendNguyên thể (infinitive)
  2. amendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. amendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amend sthsửa đổi cái gì

Cụm từ (phrase)

amend a contractSửa đổi hợp đồng
amend a lawSửa đổi luật
amend an agreementSửa đổi thỏa thuận
amend legislationSửa đổi pháp luật
amend the constitutionSửa đổi hiến pháp
amend.danh từViết tắt của amendment
make amendsđộng từĐền bù, chuộc lỗi

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Chữa lành
  1. ngoại động từ (transitive)Chữa lành, trị khỏiTo heal (someone sick); to cure (a disease etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiamenden
  2. từ tiếng Pháp cổamender
  3. từ tiếng Latinhēmendō“free from faults”

Cùng gốc (doublet)emend

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; .Chớ làm đục con suối đã cho ngươi nước uống; Chớ hủy hoại thứ chẳng thể vãn hồi.
  • , . , ; , , , .Thầy giáo ngồi ở một đầu ghế dài, bên cạnh là một cậu bé ngoan ngoãn. Khi những đứa khác mất trật tự, kẻ tử vì đạo nhỏ tuổi này lại ăn đòn; có lẽ nhằm làm thị phạm cho những đứa còn lại thấy chuyện gì đang đợi chúng, nếu chúng không biết hối cải.
  • :Không thể sửa đổi các kiến nghị sau đây:

AI