Nghĩa chính
- Sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... )động từngoại động từ (transitive)To correct and revise (text or a document).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiemenden
- từ tiếng Latinhēmendō“to free from fault”
Cùng gốc (doublet)amend
Ví dụ
- , “. James’s ,” , , Editor’s . , .
- “ —” .¶ “ ,” . .