改
HSK2
Hay gặpgǎi
Nghĩa chính
- thay đổi, sửa đổiđộng từTo change, alter, or transform something into a different state or form.
- sửa, đính chính, sửa lỗiđộng từTo correct mistakes, errors, or faults in something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
改
gǎi
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)7 nét
change, alter; improve, remodelCụm từ (phrase)
Ví dụ
- 。Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.
- 。Làm ơn sửa lại những lỗi sai.
- 。Nó đã được cải thiện rồi.