Nghĩa chính
- Sửa đổiđộng từngoại động từ (transitive)To change part of.
- Bị thay đổiđộng từnội động từ (intransitive)To be or become modified.
- Điều chỉnh, giới hạnđộng từngoại động từ (transitive)To set bounds to; to moderate.
- Định nghĩa, làm rõđộng từngoại động từ (transitive)To qualify the meaning of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- modify sthsửa đổi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modify a document | Sửa đổi tài liệu | |
| modify behavior | Thay đổi hành vi | |
| modify the code | Sửa đổi mã nguồn | |
| modify the design | Sửa đổi thiết kế | |
| modify the plan | Điều chỉnh kế hoạch | |
| modify the settings | Thay đổi cài đặt | |
| modify a law | Sửa đổi luật | |
| modify a plan | Sửa đổi kế hoạch |
Ví dụ
- .ăn mặc ồn ào, lòe loẹt
- : , […]Không có thứ tự sắp xếp vốn có và không có hệ thống phân cấp trong việc định nghĩa: nghĩa là, cả hai tính từ đều định nghĩa danh từ và cả hai đều áp dụng như nhau cho danh từ.
- Bất cứ ai có thể sửa đổi mục từ này
Họ từ (word family)
cùng gốc modifyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimodifien
- từ tiếng Pháp trung đạimodifier
- từ tiếng Latinhmodificare“to limit, control, regulate, deponent”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha