Dịch

modify

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sửa đổiđộng từngoại động từ (transitive)To change part of.
  2. Bị thay đổiđộng từnội động từ (intransitive)To be or become modified.
  3. Điều chỉnh, giới hạnđộng từngoại động từ (transitive)To set bounds to; to moderate.
  4. Định nghĩa, làm rõđộng từngoại động từ (transitive)To qualify the meaning of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modifyNguyên thể (infinitive)
  2. modifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. modifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. modifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • modify sthsửa đổi cái gì

Cụm từ (phrase)

modify a documentSửa đổi tài liệu
modify behaviorThay đổi hành vi
modify the codeSửa đổi mã nguồn
modify the designSửa đổi thiết kế
modify the planĐiều chỉnh kế hoạch
modify the settingsThay đổi cài đặt
modify a lawSửa đổi luật
modify a planSửa đổi kế hoạch

Ví dụ

  • .ăn mặc ồn ào, lòe loẹt
  • : , […]Không có thứ tự sắp xếp vốn có và không có hệ thống phân cấp trong việc định nghĩa: nghĩa là, cả hai tính từ đều định nghĩa danh từ và cả hai đều áp dụng như nhau cho danh từ.
  • Bất cứ ai có thể sửa đổi mục từ này

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimodifien
  2. từ tiếng Pháp trung đạimodifier
  3. từ tiếng Latinhmodificare“to limit, control, regulate, deponent”

AI