Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự biến đổi hình tháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change undergone by a word when used in a construction.
- Dạng biến đổi, bản sửa đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of modifying something; a new or changed form.
- Sự sửa đổi, sự điều chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making a change to something while keeping its essential character intact; an alteration or adjustment.
- Thường biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change to an organism as a result of its environment that is not transmissable to offspring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- modificationDạng gốc (base form)
- modificationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- modification (of/to/in sth)sự sửa đổi (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behavior modification | Điều chỉnh hành vi | |
| genetic modificationdanh từ | danh từ | Biến đổi gen |
| make a modification | Thực hiện chỉnh sửa | |
| minor modification | Sửa đổi nhỏ | |
| substantial modification | Sửa đổi đáng kể | |
| weather modification | Thao túng thời tiết | |
| body modificationdanh từ | danh từ | Cố ý thay đổi cơ thể con người vì mục đích thẩm mỹ, chẳng hạn như xăm mình và xỏ khuyên |
| modification enzymedanh từ | danh từ | Loại enzyme, thường là methyltransferase, làm thay đổi về mặt hóa học các base DNA hoặc RNA để bảo vệ chúng khỏi sự phân cắt bởi enzyme giới hạn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự biến đổi từ mượn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change to a word when it is borrowed by another language.
Họ từ (word family)
cùng gốc modificationNguồn gốc (etymology)
modify-ication
- từ tiếng Anh trung đạimodificatioune
- từ tiếng Pháp trung đạimodification
- từ tiếng Latinhmodificātiō“a measuring”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cán bộ điều chỉnh hành vi
- , Jim's : .Do tắm nắng, cơ thể Jim đã có những thường biến: da anh ấy rám nắng.
- kòutóu .Từ tiếng Trung kòutóu đã có sự biến đổi để trở thành từ kowtow trong tiếng Anh.
Xuất hiện ở từ khác
- changesđồng nghĩaNhấn mạnh việc sửa đổi nhỏ để cải thiện hoặc cho phù hợp.