Dịch

modification

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự biến đổi hình tháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change undergone by a word when used in a construction.
  2. Dạng biến đổi, bản sửa đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of modifying something; a new or changed form.
  3. Sự sửa đổi, sự điều chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making a change to something while keeping its essential character intact; an alteration or adjustment.
  4. Thường biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change to an organism as a result of its environment that is not transmissable to offspring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modificationDạng gốc (base form)
  2. modificationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • modification (of/to/in sth)sự sửa đổi (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

behavior modificationĐiều chỉnh hành vi
genetic modificationdanh từBiến đổi gen
make a modificationThực hiện chỉnh sửa
minor modificationSửa đổi nhỏ
substantial modificationSửa đổi đáng kể
weather modificationThao túng thời tiết
body modificationdanh từCố ý thay đổi cơ thể con người vì mục đích thẩm mỹ, chẳng hạn như xăm mình và xỏ khuyên
modification enzymedanh từLoại enzyme, thường là methyltransferase, làm thay đổi về mặt hóa học các base DNA hoặc RNA để bảo vệ chúng khỏi sự phân cắt bởi enzyme giới hạn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự biến đổi từ mượn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change to a word when it is borrowed by another language.

Nguồn gốc (etymology)

modify-ication

  1. từ tiếng Anh trung đạimodificatioune
  2. từ tiếng Pháp trung đạimodification
  3. từ tiếng Latinhmodificātiō“a measuring”

Ví dụ

  • cán bộ điều chỉnh hành vi
  • , Jim's : .Do tắm nắng, cơ thể Jim đã có những thường biến: da anh ấy rám nắng.
  • kòutóu .Từ tiếng Trung kòutóu đã có sự biến đổi để trở thành từ kowtow trong tiếng Anh.

AI