Dịch

let be

động từ (verb)
US/ˈlɛt bi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không làm phiền hoặc can thiệp vào; (ai đó hoặc cái gì đó) một mình (xem hãy để nó như vậy)động từngoại động từ (transitive)To not disturb or meddle with; to leave (someone or something) alone (see let it be).
  2. Dùng để gán giá trị cho một ký hiệuđộng từUsed to assign a value to a symbol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. let beNguyên thể (infinitive)
  2. lets beNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. letting bePhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

leaves of three, let it becụm từĐừng chạm vào cây có chùm ba lá vì đó có thể là cây thường xuân độc hoặc cây sồi độc
let it beđộng từ(thành ngữ tính) Cứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên; cứ mặc kệ nó đi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dừng lại
  1. nội động từ (intransitive)Dừng lại, ngừng làm việc gì đó; rời đi (bây giờ được sử dụng một mình, trước đây cũng + nguyên mẫu)To stop, to stop doing something; to leave off (now used alone, formerly also + infinitive).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?
  • [...].
  • , ‘ , ⁠ , ⁠ .’

AI