Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không làm phiền hoặc can thiệp vào; (ai đó hoặc cái gì đó) một mình (xem hãy để nó như vậy)động từngoại động từ (transitive)To not disturb or meddle with; to leave (someone or something) alone (see let it be).
- Dùng để gán giá trị cho một ký hiệuđộng từUsed to assign a value to a symbol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let beNguyên thể (infinitive)
- lets beNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- letting bePhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leaves of three, let it becụm từ | cụm từ | Đừng chạm vào cây có chùm ba lá vì đó có thể là cây thường xuân độc hoặc cây sồi độc |
| let it beđộng từ | động từ | (thành ngữ tính) Cứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên; cứ mặc kệ nó đi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dừng lại
- nội động từ (intransitive)Dừng lại, ngừng làm việc gì đó; rời đi (bây giờ được sử dụng một mình, trước đây cũng + nguyên mẫu)To stop, to stop doing something; to leave off (now used alone, formerly also + infinitive).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?
- [...].
- , ‘ , , .’