Dịch

运动

運動
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: vận động
yùn dòng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tập thể dục, vận độngđộng từto do physical exercise or take part in sports
  2. thể thao, môn thể thao, hoạt động thể thaodanh từphysical activity, sports, or athletics
  3. phong trào, cuộc vận động, chiến dịchdanh từa large organized social or political movement or campaign

Lượng từ (measure word)场

Chữ và bộ thủ (character, radical)

运
yùnvận
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
luck, fortune; ship, transport
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action

Cụm từ (phrase)

体育运动Hoạt động thể thao
参加运动Tham gia thể thao
奥林匹克运动Phong trào Olympic
运动会Đại hội thể thao
运动服Quần áo thể thao
运动鞋Giày thể thao
发起运动Phát động phong trào
坚持运动Kiên trì tập thể dục

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Chuyển động
  1. Chuyển động, vận độngto move
  2. Chuyển động, sự chuyển độngmotion

Ví dụ

  • 。Bill là một cầu thủ bóng chày.
  • 。Thể thao tốt cho sức khoẻ.

AI