Dịch

campaign

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. chiến dịchdanh từB2a series of planned activities to achieve a particular goal
  2. vận động, tham gia chiến dịchđộng từB2nội động từ (intransitive)to take part in or organize activities to achieve a goal
  3. mùa thi đấudanh từB2a player or team's efforts during a sporting season

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. campaignNguyên thể (infinitive)
  2. campaignsSố nhiều (plural)
  3. campaignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. campaigningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • campaign for sthchiến dịch cho cái gìthe campaign for parliamentary reformchiến dịch cho cải cách nghị viện
  • campaign against sthchiến dịch chống cái gìa campaign against ageism in the workplacemột chiến dịch chống phân biệt độ tuổi tại nơi làm việc
  • campaign to do sthchiến dịch làm gìToday police launched a campaign to reduce road accidents.Hôm nay cảnh sát phát động một chiến dịch để giảm tai nạn giao thông.
  • campaign for sb/sthvận động ủng hộ ai/cái gìShe has campaigned tirelessly for their release.Cô ấy đã không mệt mỏi vận động ủng hộ việc thả họ.
  • campaign against sb/sthvận động chống ai/cái gìWe have actively campaigned against whaling for the last 15 years.Chúng tôi đã tích cực vận động chống việc săn cá voi trong 15 năm qua.

Cụm từ (phrase)

advertising campaignChiến dịch quảng cáo
campaign against somethingVận động phản đối việc gì
campaign for someoneVận động ủng hộ ai
election campaigndanh từChiến dịch tranh cử
launch a campaignPhát động chiến dịch
run a campaignĐiều hành chiến dịch
e-campaigndanh từChiến dịch được thực hiện trực tuyến bằng công nghệ máy tính
campaign hatdanh từLoại mũ phớt hoặc mũ rơm rộng vành, có vương miện cao, kẹp đối xứng ở bốn góc, thường được đội nhất như một phần của đồng phục

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Chiến dịch trò chơi
  1. A series of play sessions using the same player characters, forming a continuous narrative.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcampagne
  2. từ tiếng Ýcampagna“field, military operation”
  3. từ tiếng Latinh muộncampānia“open country, battlefield”

Cùng gốc (doublet)campaniacampagnachampagne

Ví dụ

  • .Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
  • .Mùa giải của anh ấy cho Hampshire đã diễn ra rất tốt đẹp.
  • .Bà đã vận động cho một nền an sinh xã hội tốt hơn.

AI