Dịch

lobby

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɒb.i/US/ˈlɑ.bi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. sảnh, tiền sảnhdanh từB1a large room at the entrance of a building, often with a reception desk
  2. vận động hành lang, lobbyđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to try to persuade someone in authority to support a particular opinion or cause
  3. nhóm vận động hành lang, giới vận động hành langdanh từB2a group of people who try to influence political decisions
  4. sảnh thang máydanh từB2a waiting area in front of a bank of elevators in a building

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lobbyNguyên thể (infinitive)
  2. lobbiesSố nhiều (plural)
  3. lobbiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lobbyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lobby (sb) (for/against sth)vận động (ai) (ủng hộ/chống lại cái gì)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Hành lang nghị trường
  1. That part of a hall of legislation not appropriated to the official use of the assembly.

Ví dụ

  • .Tôi đã phải đợi ở phòng chờ hàng giờ trước khi được gặp bác sĩ.
  • .Tầm ảnh hưởng của nhóm vận động hành lang ngành thuốc lá đã giảm đi đáng kể ở Mỹ.
  • . , .Kiểm soát mối quan hệ giữa chính phủ và doanh nghiệp trong một xã hội tự do là việc khó khăn. Giới doanh nhân có mọi quyền vận động hành lang chính phủ, còn công chức có quyền nhận việc ở khu vực tư nhân.

AI