Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lobbygow
danh từ
(noun)
/ˈ
l
ɒ
b
i
ɡ
aʊ
/
Nghĩa chính
1
Cậu bé làm việc vặt, đặc biệt là ở khu phố Tàu
danh từ
An errand boy, especially in Chinatown.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lobbygow
Dạng gốc
(base form)
lobbygow
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cậu bé làm việc vặt
1
Cậu bé làm việc vặt
1
Cậu bé làm việc vặt