厅
廳HSK5
Hay gặptīng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- phòng kháchdanh từA room in a house for general everyday use or entertaining guests.
- sảnh, đại sảnhdanh từA large room or building for public events, receptions, or exhibitions.
- sởdanh từA government department at the provincial level in China.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
厅
tīng
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)4 nét
hall, central roomCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Văn phòng
- Văn phòng, phòng làm việcoffice
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
- 。Họ đang xem thực đơn ở trong nhà hàng.
- ?Nhà hàng búp phê ở đâu?