Dịch

厅

廳
HSK5
Hay gặp
tīng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. phòng kháchdanh từA room in a house for general everyday use or entertaining guests.
  2. sảnh, đại sảnhdanh từA large room or building for public events, receptions, or exhibitions.
  3. sởdanh từA government department at the provincial level in China.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

厅
tīng
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)4 nét
hall, central room

Cụm từ (phrase)

大厅Đại sảnh
客厅Phòng khách
教育厅Sở giáo dục
餐厅Nhà ăn
陈列在展厅Trưng bày trong phòng triển lãm
国务院办公厅Văn phòng Hội đồng Nhà nước

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Văn phòng
  1. Văn phòng, phòng làm việcoffice

Ví dụ

  • ?Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
  • 。Họ đang xem thực đơn ở trong nhà hàng.
  • ?Nhà hàng búp phê ở đâu?

AI