Dịch

living room

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phòng kháchdanh từđếm được (countable)A room in a private house used for general social and leisure activities.
  2. Không gian sinh tồndanh từkhông đếm được (uncountable)Land intended for settlers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. living roomDạng gốc (base form)
  2. living roomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

living room groupdanh từCuộc họp nhóm nhỏ tại nhà riêng
pope's living roomdanh từBên trong một ống (tức là sóng tạo ra một ống)
living-roomytính từGiống hoặc đặc trưng của một phòng khách
living-dining roomdanh từCăn phòng được sử dụng làm cả phòng khách và phòng ăn
living-roomfuldanh từĐủ để lấp đầy một phòng khách

Ví dụ

  • ‘’ — — .Nhưng trong hành trình tìm kiếm 'lebensraum' — nỗ lực giành không gian sinh tồn cho người Đức của Đức Quốc xã — cái giá cuối cùng ông phải trả là nhận ra người Nga kiên cường hơn nhiều so với hình dung của mình.
  • .Cái ti vi được đặt ở phòng khách.
  • .Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI