| pizza parlourdanh từ | danh từ | Tiệm bánh pizza (nhà hàng pizza) |
| bar parlourdanh từ | danh từ | Khu vực nhỏ, thường ấm cúng hơn, nằm trong một quán rượu hoặc nhà trọ lớn hơn, khác biệt với khu vực quầy bar chính |
| beer parlourdanh từ | danh từ | Quán bar bán bia có bàn để khách hàng có thể tụ tập giao lưu |
| best parlourdanh từ | danh từ | Phòng khách hoặc phòng vẽ được trang bị đặc biệt tốt và thường dành để tiếp đãi khách |
| parlour gamedanh từ | danh từ | Các trò chơi thú vị được chơi trong nhà với ít đạo cụ do các thành viên của một cuộc tụ tập giao lưu thực hiện |
| parlour skatedanh từ | danh từ | Giày trượt patin, đặc biệt là loại dành cho sử dụng trong nhà |
| parlour matchdanh từ | danh từ | Que diêm có hàm lượng lưu huỳnh thấp hoặc không chứa lưu huỳnh, que diêm không có mùi diêm sinh khó chịu, đặc biệt là que diêm sử dụng parafin thay vì lưu huỳnh để làm chậm quá trình cháy của que diêm |
| parlour trickdanh từ | danh từ | Trò lừa gạt hoặc dối trá, đặc biệt là một trò nhỏ nhặt |