Nghĩa chính
- Các trò chơi thú vị được chơi trong nhà với ít đạo cụ do các thành viên của một cuộc tụ tập giao lưu thực hiệndanh từAny of a number of amusing games played indoors with few props by the members of a social gathering.
- Việc sử dụng ngôn ngữ mơ hồ hoặc khó hiểu có chủ ýdanh từThe use of deliberately nebulous or confusing language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parlour gameDạng gốc (base form)
- parlour gamesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ? ?
- 2028 four-year : Musk-Trump .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)