Dịch

lounge

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đi thơ thẩnđộng từnội động từ (intransitive)To relax; to spend time lazily; to stand, sit, or recline, in an indolent manner.
  2. Đi thong thả, đi dạođộng từTo walk or go in a leisurely manner.
  3. Việc nằm dàidanh từThe act of someone who lounges; idle reclining.
  4. Phòng kháchdanh từA room of a house for casual relaxing and entertaining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loungeNguyên thể (infinitive)
  2. loungesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. loungedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loungingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

airport loungedanh từPhòng chờ sân bay
lounge areaKhu vực phòng chờ
lounge barQuán bar phòng chờ
lounge chairdanh từGhế dài, ghế tắm nắng
lounge roomdanh từĐồng nghĩa với lounge
sun loungedanh từPhòng tắm nắng
VIP loungedanh từPhòng chờ vip
cocktail loungedanh từDoanh nghiệp có chỗ ngồi và đôi khi là hoạt động giải trí, nơi có thể mua và tiêu thụ đồ uống có cồn, đặc biệt là đồ uống hỗn hợp

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Ghế sofa dài
  1. A large comfortable seat for two or three people or more, a sofa or couch; also called lounge chair.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháps'allonger“to lie down”

Ví dụ

  • , , .Chúng ta hời hợt với các ngành khoa học, lơ là với văn học, và ngáp ngắn ngáp dài trước chính trị.
  • Leila's .Khi cô ấy thong thả đi ngang qua xe của Leila, cô ấy đã ném một cái nhìn khinh khỉnh về phía cô gái người Ireland.
  • , Chestnut-street, ' Walnut-street.Nghĩa là, ông ta dành toàn bộ thời gian thức của mình để nằm dài cùng những khách quen trên phố Chestnut, và ngả lưng trên chiếc ghế bành của Squire Coke ở phố Walnut.

AI