Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đi thơ thẩnđộng từnội động từ (intransitive)To relax; to spend time lazily; to stand, sit, or recline, in an indolent manner.
- Đi thong thả, đi dạođộng từTo walk or go in a leisurely manner.
- Việc nằm dàidanh từThe act of someone who lounges; idle reclining.
- Phòng kháchdanh từA room of a house for casual relaxing and entertaining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airport loungedanh từ | danh từ | Phòng chờ sân bay |
| lounge area | Khu vực phòng chờ | |
| lounge bar | Quán bar phòng chờ | |
| lounge chairdanh từ | danh từ | Ghế dài, ghế tắm nắng |
| lounge roomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lounge |
| sun loungedanh từ | danh từ | Phòng tắm nắng |
| VIP loungedanh từ | danh từ | Phòng chờ vip |
| cocktail loungedanh từ | danh từ | Doanh nghiệp có chỗ ngồi và đôi khi là hoạt động giải trí, nơi có thể mua và tiêu thụ đồ uống có cồn, đặc biệt là đồ uống hỗn hợp |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Ghế sofa dài
- A large comfortable seat for two or three people or more, a sofa or couch; also called lounge chair.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phòng khách
Họ từ (word family)
cùng gốc loungeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháps'allonger“to lie down”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Chúng ta hời hợt với các ngành khoa học, lơ là với văn học, và ngáp ngắn ngáp dài trước chính trị.
- Leila's .Khi cô ấy thong thả đi ngang qua xe của Leila, cô ấy đã ném một cái nhìn khinh khỉnh về phía cô gái người Ireland.
- , Chestnut-street, ' Walnut-street.Nghĩa là, ông ta dành toàn bộ thời gian thức của mình để nằm dài cùng những khách quen trên phố Chestnut, và ngả lưng trên chiếc ghế bành của Squire Coke ở phố Walnut.