Dịch

pub

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quán rượudanh từA public house where beverages, primarily alcoholic, may be bought and consumed, also providing food and sometimes entertainment such as live music or television.
  2. Máy chủ công cộngdanh từA public server.
  3. Dạng rút gọn của publicationdanh từClipping of publication.
  4. Đi quán rượuđộng từnội động từ (intransitive)To go to one or more public houses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pubNguyên thể (infinitive)
  2. pubsSố nhiều (plural)
  3. pubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pubbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a pubở quán rượuThey spent the whole evening in the pub.Họ ở trong quán rượu cả tối.
  • at a pubở quán rượuHe is one of the regulars at the pub.Anh ấy là một trong những khách quen ở quán rượu.

Cụm từ (phrase)

pub.danh từViết tắt của published by or publisher
pub testdanh từThử nghiệm giả định về khả năng chấp nhận của xã hội đối với một điều gì đó (ví dụ: chính sách của chính phủ, một hành vi nhất định) như thể bằng cách hỏi ý kiến của những người đang uống rượu trong quán rượu
Irish pubdanh từNgôi nhà công cộng theo chủ đề Ailen
n. pub.danh từViết tắt của no publisher
Pub. L.danh từViết tắt của public law
pub-subdanh từViết tắt của publish–subscribe pattern
pub rockdanh từLoại nhạc blues rock phổ biến, đặc biệt là các dạng nhạc Anh và Úc không liên quan với âm thanh tương tự
pub golfdanh từTrò chơi uống rượu trong đó người uống rượu ghé thăm một số quán rượu (tương tự như các lỗ trên sân gôn) và cố gắng uống từng ngụm đồ uống ở mỗi quán rượu ít nhất có thể (tương tự như số cú đánh để đánh chìm quả bóng)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của publisher
  1. Clipping of publisher.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ public house

danh từ

Rút gọn từ public server

danh từ

Rút gọn từ publication

Ví dụ

  • .Reg thích trò chuyện về những ngày xưa cũ và chúng tôi thường đến quán rượu để tán gẫu.
  • . .Chà, có các máy chủ riêng và cũng có các máy chủ công cộng cố gắng hết sức để đảm bảo mọi người chơi công bằng. Lựa chọn thứ hai sẽ dễ tìm hơn nhiều.
  • , .Các nhà xuất bản nói rằng sách đã hết in, nhưng lẽ ra nó phải được tái bản rồi.

AI