Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thông báo về việc đóng cửa một quán rượu trong ngàyđộng từTo announce the closing of a pub for the day.
- Kết thúc một cái gì đóđộng từTo end something.
- Gọi thời gian chờđộng từTo call a timeout.
- Thời gian dự kiến đến của những người tham gia một sự kiện biểu diễn, ví dụ: một vở kịch hoặc buổi hòa nhạcdanh từThe expected time of arrival for participants in a performance event, e.g., a play or concert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- call timeNguyên thể (infinitive)
- calls timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- call timesSố nhiều (plural)
- called timeQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calling timePhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chỉ ra rằng một hoạt động
- Chỉ ra rằng một hoạt động, đặc biệt là việc làm bài kiểm tra, đã hoàn tấtTo indicate that an activity, especially the taking of a test, is complete.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- , . ( , , .)