Dịch

call time

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈkɔːl ˈtaɪm/US/ˈkɔl ˈtaɪm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thông báo về việc đóng cửa một quán rượu trong ngàyđộng từTo announce the closing of a pub for the day.
  2. Kết thúc một cái gì đóđộng từTo end something.
  3. Gọi thời gian chờđộng từTo call a timeout.
  4. Thời gian dự kiến đến của những người tham gia một sự kiện biểu diễn, ví dụ: một vở kịch hoặc buổi hòa nhạcdanh từThe expected time of arrival for participants in a performance event, e.g., a play or concert.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. call timeNguyên thể (infinitive)
  2. calls timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. call timesSố nhiều (plural)
  4. called timeQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. calling timePhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chỉ ra rằng một hoạt động
  1. Chỉ ra rằng một hoạt động, đặc biệt là việc làm bài kiểm tra, đã hoàn tấtTo indicate that an activity, especially the taking of a test, is complete.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , . ( , , .)

AI