Dịch

pubes

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng mudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The pubic region.

Cụm từ (phrase)

face pubesdanh từTóc trên khuôn mặt của một người đàn ông, đặc biệt là nếu không đều hoặc không chải chuốt
facial pubesdanh từĐồng nghĩa với face pubes
pubescent oakdanh từĐồng nghĩa với downy oak

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lông mu
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)The pubic hair.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpubes“the hair which appears on the body at the age of puberty, the genitals”

Ví dụ

  • teacher's .Hắn rắc lông mu lên bàn giáo viên
  • . .Lông mu của tôi dài quá, tôi nên tỉa bớt

AI