Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pubescently
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở tuổi dậy thì
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
During pubescence.
2
Có lớp lông mịn và mềm bao phủ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Having a covering of fine, soft hairs.
Nguồn gốc
(etymology)
pubescent
+
-ly
AI
1
Ở tuổi dậy thì
2
Có lớp lông mịn và mềm bao phủ
1
Ở tuổi dậy thì
2
Có lớp lông mịn và mềm bao phủ
1
Ở tuổi dậy thì
2
Có lớp lông mịn và mềm bao phủ