Dịch

champa

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃampa/

Nghĩa chính

  1. Cục, búi (cụm cây nhỏ có dính đất, mảnh cỏ)danh từclod, tuft (small cluster of plants with adhering earth, piece of turf)
  2. Lông mu, lông náchdanh từpubic hair, armpit hair
  3. Cái nhà tồi tàndanh từhovel
  4. Phacelia secundachưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. champaDạng gốc (base form)
  2. champasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a la champatrạng từTheo cách không cầu kỳ và ngẫu hứng, như thể đang đi nhờ may mắn

AI