champa
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃampa/
Nghĩa chính
- Cục, búi (cụm cây nhỏ có dính đất, mảnh cỏ)danh từclod, tuft (small cluster of plants with adhering earth, piece of turf)
- Lông mu, lông náchdanh từpubic hair, armpit hair
- Cái nhà tồi tàndanh từhovel
- Phacelia secundachưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- champaDạng gốc (base form)
- champasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la champatrạng từ | trạng từ | Theo cách không cầu kỳ và ngẫu hứng, như thể đang đi nhờ may mắn |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cái nhà tồi tàn