Dịch

hovel

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chuồng mở để che chở cho gia súc hoặc bảo vệ sản phẩm, v.v. khỏi thời tiếtdanh từAn open shed for sheltering cattle, or protecting produce, etc., from the weather.
  2. Ngôi nhà nghèo; một ngôi nhà nhỏ, tầm thường; một túp lềudanh từA poor cottage; a small, mean house; a hut.
  3. Trong sản xuất đồ sứ, một cấu trúc gạch hình nón lớn bao quanh các lò nung được nhóm lạidanh từIn the manufacture of porcelain, a large, conical brick structure around which the firing kilns are grouped.
  4. Trong một cái lều; trú ẩnđộng từngoại động từ (transitive)To put in a hovel; to shelter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hovelNguyên thể (infinitive)
  2. hovelsSố nhiều (plural)
  3. hoveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hovelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. hovelingPhân từ I (present participle)
  6. hovellingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chiếc áo khoác bó
  1. A straitjacket.

Ví dụ

  • , . , , , .
  • hovell'd .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihovel
  2. từ tiếng Anh cổhof“an enclosure, court, dwelling, house”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hof

AI