shanty
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Túp lều, lándanh từA roughly-built hut or cabin.
- Nhà ổ chuột, nhà tạmdanh từA rudimentary or improvised dwelling, especially one not legally owned.
- Nghèo hèn, thô lỗtính từkhông so sánh (not comparable)Living in shanties; poor, ill-mannered and violent.
- Ở nhà tạm, ở lánđộng từTo inhabit a shanty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shantyNguyên thể (infinitive)
- shantiesSố nhiều (plural)
- shantiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shantyingPhân từ I (present participle)
- more shantySo sánh hơn (comparative)
- most shantySo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)shanty townKhu vực, chẳng hạn như vùng ngoại ô, bao gồm những ngôi nhà tồi tàn, được xây dựng thô sơ dành cho người nghèo sinh sốngBig ShantyTên cũ của Kennesaw, Quận Cobb, Georgia, cho đến năm 1887shanty boyNgười thợ rừng trẻ tuổisea shantyBài hát lao động mà các thủy thủ trong lịch sử đã hát theo nhịp điệu chuyển động của họgrog shantySự lười biếngclaim shantyNgôi nhà được xây dựng vội vàng trên một mảnh đất để hợp pháp hóa quyền sở hữu đất đai
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Quán rượu chui
- An unlicensed pub.
Ví dụ
- , , , , .Anh tự hỏi trong đêm đó có bao nhiêu người khốn khổ ngay cả ở đất nước thịnh vượng của mình, bao nhiêu ngôi nhà chỉ là túp lều lụp xụp, bao nhiêu người chồng say xỉn và vợ bị đánh, và bao nhiêu đứa trẻ bị bắt nạt, lạm dụng hoặc bỏ rơi.
- . , .Một số chính phủ công nhận nhà ổ chuột là một hình thức tự xây nhà giúp giảm bớt gánh nặng cho ngân sách chính phủ. Những chính phủ này đôi khi khuyến khích phát triển nhà tạm bằng cách cung cấp dịch vụ nước, điện và thu gom rác.
- , , .Chủ quán rượu chui thường không phải là người độc thân.
Họ từ (word family)
cùng gốc shantyNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- mượn từ Canadian Frenchchantier“lumberjack's headquarters”
danh từ
- từ tiếng Phápchantez