Dịch

antro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈantɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hang độngdanh từcave, cavern
  2. Túp lều, nhà lặn, hố phân, bãi rác (cơ sở, địa điểm, nhà ở, v.v., có vẻ bề ngoài bừa bộn hoặc mang tiếng xấu)danh từhovel, dive, shithole, dump (an establishment, locale, home, etc., of untidy appearance or bad reputation)
  3. Lặn, câu lạc bộ (hộp đêm tai tiếng)danh từdive, club (disreputable nightclub)
  4. Hang vịdanh từantrum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antroDạng gốc (base form)
  2. antrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

antro de placerdanh từNồi thịt
antro de libertinajedanh từNồi thịt
antropo-tiền tốNhân loại-

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hang động

Ví dụ

  • , , , .

AI