antropología
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/antɾopoloˈxia/nguồn
Nghĩa chính
- Nhân chủng họcdanh từanthropology
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antropologíaDạng gốc (base form)
- antropologíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antropología cultural | Chưa có nghĩa | |
| antropología física | Chưa có nghĩa | |
| antropología forense | Chưa có nghĩa | |
| antropología social | Chưa có nghĩa | |
| estudios de antropología | Chưa có nghĩa | |
| grado en antropología | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc antropologíaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ông được coi là người sáng lập nhân chủng học hiện đại.
- .Tâm lý học xã hội đã có ảnh hưởng đến xã hội học và nhân chủng học.