Dịch

anthropology

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân loại họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The scientific study of humans, systematically describing the ethnographic, linguistic, archaeological, and evolutionary dimensions of humanity using a holistic methodological framework.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anthropologyDạng gốc (base form)
  2. anthropologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultural anthropologydanh từNhân học văn hóa
department of anthropologyKhoa nhân loại học
physical anthropologydanh từNhân loại học thể chất
social anthropologydanh từNhân loại học xã hội
study anthropologyNghiên cứu nhân loại học
forensic anthropologyNhân loại học pháp y
linguistic anthropologydanh từNhánh nhân chủng học nghiên cứu ngôn ngữ và cách sử dụng ngôn ngữ
biological anthropologydanh từNhánh nhân chủng học nghiên cứu sự tiến hóa và sinh học của con người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhân loại học
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of humanity in its relation to the divine, as in Christian anthropology.

Nguồn gốc (etymology)

anthropo--logy

  1. mượn từ tiếng Latinh mớianthropologia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἄνθρωποςánthrōpos“human, mankind”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . ; : […]Như một người khác có niềm đam mê với nghệ thuật, âm nhạc hay khoa học tự nhiên, ông Pen nói rằng nhân loại học là môn theo đuổi yêu thích của ông; và luôn mở rộng đôi mắt háo hức trước sự đa dạng và vẻ đẹp vô tận của nó: chiêm ngưỡng với niềm vui không dứt mọi mẫu vật của nó ở mọi nơi ông lui tới [...]
  • Adil .Adil thích nhân loại học.
  • .Cuốn sách này nói về nhân loại học.

AI