Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân loại họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The scientific study of humans, systematically describing the ethnographic, linguistic, archaeological, and evolutionary dimensions of humanity using a holistic methodological framework.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anthropologyDạng gốc (base form)
- anthropologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural anthropologydanh từ | danh từ | Nhân học văn hóa |
| department of anthropology | Khoa nhân loại học | |
| physical anthropologydanh từ | danh từ | Nhân loại học thể chất |
| social anthropologydanh từ | danh từ | Nhân loại học xã hội |
| study anthropology | Nghiên cứu nhân loại học | |
| forensic anthropology | Nhân loại học pháp y | |
| linguistic anthropologydanh từ | danh từ | Nhánh nhân chủng học nghiên cứu ngôn ngữ và cách sử dụng ngôn ngữ |
| biological anthropologydanh từ | danh từ | Nhánh nhân chủng học nghiên cứu sự tiến hóa và sinh học của con người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhân loại học
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of humanity in its relation to the divine, as in Christian anthropology.
Họ từ (word family)
cùng gốc anthropologyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . ; : […]Như một người khác có niềm đam mê với nghệ thuật, âm nhạc hay khoa học tự nhiên, ông Pen nói rằng nhân loại học là môn theo đuổi yêu thích của ông; và luôn mở rộng đôi mắt háo hức trước sự đa dạng và vẻ đẹp vô tận của nó: chiêm ngưỡng với niềm vui không dứt mọi mẫu vật của nó ở mọi nơi ông lui tới [...]
- Adil .Adil thích nhân loại học.
- .Cuốn sách này nói về nhân loại học.