Nghĩa chính
- Khảo cổ họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the past by excavation and analysis of its material remains.
- Công tác khảo cổ, việc khai quật khảo cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The actual excavation, examination, analysis, and interpretation.
- Di tích khảo cổ, hiện vật khảo cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The actual remains together with their location in the stratigraphy.
- Ngành khảo cổ học, môn khảo cổ họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The academic subject; in the USA: one of the four sub-disciplines of anthropology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archaeologyDạng gốc (base form)
- archaeologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maritime archaeologydanh từ | danh từ | Khảo cổ học hàng hải |
| study archaeology | Học ngành khảo cổ học | |
| underwater archaeology | Khảo cổ học dưới nước | |
| cult archaeologydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pseudoarchaeology |
| media archaeologydanh từ | danh từ | Lĩnh vực cố gắng tìm hiểu các phương tiện truyền thông mới và mới nổi thông qua việc xem xét kỹ lưỡng về quá khứ |
| software archaeologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu về việc triển khai phần mềm kế thừa được ghi chép kém hoặc không có giấy tờ, như một phần của việc duy trì các hệ thống đó |
| alternative archaeologydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pseudoarchaeology |
Ví dụ
- building's .Các chủ đầu tư tòa nhà đã yêu cầu tiến hành một số công tác khảo cổ.
- .Hiện vật khảo cổ sẽ cho chúng ta biết người Hy Lạp cổ đại đã sử dụng những phương thức mai táng nào.
- .Cô ấy học ngành khảo cổ học tại Đại học Edinburgh.
Họ từ (word family)
cùng gốc archaeology- archaeologicLiên quan đến khảo cổ họctính từ
- archaeologistNhà khảo cổdanh từ
- archaeologicalThuộc khảo cổ họctính từ
- xenoarchaeologyMôn khoa học hư cấu liên quan đến tàn tích vật chất của các nền văn hóa ngoài hành tinh có thể được tìm thấy trên các hành tinh đã có người ngoài hành tinh sinh sống hoặc viếng thămdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha