Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cổdanh từThe prehistoric period intermediate between the earliest period (‘Paleo-Indian’, ‘Paleo-American’, ‘American‐paleolithic’, etc.) of human presence in the Western Hemisphere, and the most recent prehistoric period (‘Woodland’, etc.).
- Người cổ đại, người tiền sửdanh từ(A member of) an archaic variety of Homo sapiens.
- Cổ xưa, cổ hủ, lỗi thờitính từOf or characterized by antiquity; old-fashioned, quaint, antiquated.
- Cổ, xưatính từNo longer in ordinary use, though still used occasionally to give a sense of antiquity and still likely to be understood by well-educated speakers and are found in historical texts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archaicDạng gốc (base form)
- archaicsSố nhiều (plural)
- more archaicSo sánh hơn (comparative)
- most archaicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| archaic language | Ngôn ngữ cổ | |
| archaic law | Luật lệ cổ hủ | |
| archaic practice | Tập tục xưa cũ | |
| archaic system | Hệ thống lỗi thời | |
| archaic word | Từ cổ | |
| archaic smiledanh từ | danh từ | Vẻ mặt tươi cười thường thấy trên các bức tượng Hy Lạp thời Cổ xưa (khoảng 700–500 B.C.E.) |
| Archaic Greektính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến một thời kỳ trong lịch sử Hy Lạp cổ đại kéo dài từ c. 700–500 TCN |
| Archaic Latindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Old Latin |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc thời cổ sơ
- Thuộc thời cổ sơ, thuộc thời cổ đạiBelonging to the archaic period.
Ví dụ
- Brann's , . 1La bàn từ ngữ, thành ngữ và cụm từ của Brann quay trở lại thời cổ xưa và hướng tới tương lai. Tập 1
- . , .Hầu như mọi cây bút tầm cỡ thỉnh thoảng đều dùng rất hiệu quả một từ cổ mà họ khai quật được từ kho báu từ vựng tiếng Anh xa xưa. Điều này đặc biệt đúng với các nhà thơ, những người nhận ra rằng sự khác lạ của từ cổ đôi khi sẽ làm tăng hiệu quả thi ca.
- .Cách diễn đạt đó đã cổ rồi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc archaicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháparchaïque
- từ tiếng Hy Lạp cổἀρχαϊκόςarkhaïkós“old-fashioned”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ergʰ-“to begin, rule, command”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha