Nghĩa chính
- Liên quan đến một thời kỳ trong lịch sử Hy Lạp cổ đại kéo dài từ c. 700–500 TCNtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a period in Ancient Greek history that lasted from c. 700–500 BC.
- Liên quan đến ngôn ngữ Hy Lạp cổtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Archaic Greek language.
- Hình thức ban đầu của ngôn ngữ Hy Lạp được nói từ c. 800–500 TCNdanh từ riêngThe early form of the Greek language that was spoken from c. 800–500 BC.