Dịch

Archaic Greek

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
US/ɑɹˈkeɪ.ɪk ˈɡɹik/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một thời kỳ trong lịch sử Hy Lạp cổ đại kéo dài từ c. 700–500 TCNtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a period in Ancient Greek history that lasted from c. 700–500 BC.
  2. Liên quan đến ngôn ngữ Hy Lạp cổtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Archaic Greek language.
  3. Hình thức ban đầu của ngôn ngữ Hy Lạp được nói từ c. 800–500 TCNdanh từ riêngThe early form of the Greek language that was spoken from c. 800–500 BC.

AI