Dịch

古

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: cổ
gǔ

Nghĩa chính

  1. Cổ, cổ xưaancient
  2. Xưa, cũold
  3. Tiền tố: cổpaleo-
  4. Họ Cổsurname Gu

Chữ và bộ thủ (character, radical)

古
gǔcổ
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
old, classic, ancient

Cụm từ (phrase)

古人Người xưa
古代Thời cổ đại, thời xưa
古典Cổ điển
古老Cổ kính, lâu đời
古迹Di tích cổ
复古Phục cổ, hoài cổ
古巴Cuba
古今中外Xưa nay trong ngoài, mọi nơi mọi lúc

Ví dụ

  • 30。Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm.
  • 。Nara là một thành phố rất cổ.
  • 。Ở Rome có nhiều công trình cổ đại.

AI