Dịch

horizon

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đường chân trờidanh từThe visible horizontal line (in all directions) where the sky appears to meet the earth in the distance.
  2. Phạm vi hiểu biết, giới hạn kiến thứcdanh từThe range or limit of one's knowledge, experience or interest; a boundary or threshold.
  3. Giới hạn tồn tại, phạm vi tồn tạidanh từThe range or limit of any dimension in which one exists.
  4. Tầng đất, lớp đấtdanh từA specific layer of soil, or stratum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horizonDạng gốc (base form)
  2. horizonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

broad horizonTầm nhìn rộng mở
horizon scanningRà soát tương lai
on the horizoncụm giới từ(Nghĩa bóng) Sắp xảy ra đến nơi (sự việc... )
event horizondanh từChân trời sự kiện
A-horizondanh từLớp trên cùng của tầng đất; lớp đất mặt
Horizon Deepdanh từ riêngĐộ sâu ở rãnh Tonga, Thái Bình Dương; nơi sâu thứ hai trên Trái đất và là phần sâu nhất của rãnh Tonga
time horizondanh từMột thời điểm xác định trong tương lai mà tại đó một quá trình sẽ được đánh giá hay được xem là kết thúc
horizon glassdanh từMảnh kính nửa bạc được gắn trong một góc phần tư hoặc một kính lục phân để có thể nhìn thấy đường chân trời cùng lúc với sự phản chiếu của một thiên thể

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Giai đoạn văn hóa
  1. Giai đoạn văn hóa, thời kỳ phụA cultural sub-period or level within a more encompassing time period.

Ví dụ

  • .Một tòa nhà cao có thể nhìn thấy rõ trên toàn bộ đường chân trời.
  • .Một số học sinh nghỉ một năm sau khi học xong cấp ba để mở rộng tầm hiểu biết.
  • , , , , , .Chỉ có sự tử vong—chân trời bất biến, nguyên sơ ấy—chân trời mà trong “Hữu thể và Thời gian”, Heidegger đã làm lộ ra một cách thuyết phục như khả năng xác định và không thể vượt qua.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đường chân trời
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiorisonte
  2. từ tiếng Pháp trung đạihorizon
  3. từ tiếng Pháp cổorisonte

Ngôn ngữ khác

AI