Dịch

event horizon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chân trời sự kiệndanh từThe gravitational sphere of a black hole within which the escape velocity is greater than the speed of light.
  2. Khoảng cách xa nhất trong quá khứ của vũ trụ mà từ đó tín hiệu ánh sáng từ một sự kiện có thể đến được người quan sát vào những thời điểm sau đódanh từThe furthest distance in the past of the universe from which light signals from an event can reach an observer at later times.
  3. Điểm không thể quay lạidanh từA point of no return.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. event horizonDạng gốc (base form)
  2. event horizonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moral event horizondanh từKhoảnh khắc quan trọng trong câu chuyện khi một nhân vật thực hiện một hành động tàn ác đến mức khiến họ trở nên xấu xa không thể tha thứ trong mắt khán giả và các nhân vật khác
cosmic event horizondanh từChân trời vũ trụ; rìa của vũ trụ quan sát được
cosmological event horizondanh từĐồng nghĩa với cosmological horizon

Ví dụ

  • , .
  • ?

AI