Dịch

horizonte

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oɾiˈθonte/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chân trờidanh từhorizon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horizonteDạng gốc (base form)
  2. horizontesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abrir horizontesMở rộng tầm nhìn
ampliar los horizontesMở rộng tầm nhìn
horizonte de eventosChân trời sự kiện
horizonte de posibilidadesChân trời khả năng
horizonte temporalChân trời thời gian
horizonte de sucesosdanh từChân trời sự kiện
contemplar el horizonteNgắm nhìn đường chân trời
horizonte políticoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi có thể nhìn thấy tàu thù ở chân trời.
  • ¿ ?Có thể tới chân trời sự kiện không?
  • .Con tàu biến mất ở phía sau chân trời.

AI