Dịch

horizon glass

danh từ (noun)
UK/həˈɹaɪ.zən ˈɡlɑːs/

Nghĩa chính

  1. Mảnh kính nửa bạc được gắn trong một góc phần tư hoặc một kính lục phân để có thể nhìn thấy đường chân trời cùng lúc với sự phản chiếu của một thiên thểdanh từA half-silvered piece of glass mounted in a quadrant or sextant, so that the horizon can be seen at the same time as the reflection of a heavenly body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horizon glassDạng gốc (base form)
  2. horizon glassesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 25, , […].

AI