Dịch

archaism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc áp dụng hoặc bắt chước các từ hoặc phong cách cổ xưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The adoption or imitation of archaic words or style.
  2. Từ cổ, cổ ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An archaic word, style, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. archaismDạng gốc (base form)
  2. archaismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiarchaismus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀρχαϊσμόςarkhaïsmós“an antiquated phrase or style”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ergʰ-“to begin, rule, command”

Ví dụ

  • , , , .
  • , "" .

AI