software archaeology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghiên cứu về việc triển khai phần mềm kế thừa được ghi chép kém hoặc không có giấy tờ, như một phần của việc duy trì các hệ thống đódanh từkhông đếm được (uncountable)The study of poorly documented or undocumented legacy software implementations, as part of maintaining those systems.