Dịch

cave

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Hang độngdanh từA large, naturally-occurring cavity formed underground or in the face of a cliff or a hillside.
  2. Hốc, hố, khedanh từA hole, depression, or gap in earth or rock, whether natural or man-made.
  3. Đầu hàng, nhượng bộđộng từTo surrender.
  4. Coi chừngthán từlook out!; beware!

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caveNguyên thể (infinitive)
  2. cavesSố nhiều (plural)
  3. cavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cavingPhân từ I (present participle)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Hầm rượu
  1. Hầm rượu, hầm phô maiA storage cellar, especially for wine or cheese.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicave
  2. từ tiếng Pháp cổcave
  3. từ tiếng Latinhcava“cavity”
thán từ
  1. mượn từ tiếng Latinhcavē

Ví dụ

  • .Chúng tôi tìm thấy một hang động trên sườn núi nơi chúng tôi có thể trú ẩn.
  • ; , […]Mọi cậu bé lúc này hay lúc khác đều từng đào một cái hố; bởi vì từ rất lâu rồi tổ tiên của cậu đã phải sống trong hang động, [...]
  • .Loại vang này đã được ủ trong hầm của chúng tôi suốt ba mươi năm.

AI