Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hang lớn, động lớndanh từA large cave.
- Hang ngầm, phòng ngầmdanh từAn underground chamber.
- Không gian tối rộngdanh từA large, dark place or space.
- Tạo hang, khoét sâuđộng từngoại động từ (transitive)To form a cavern or deep depression in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đưa vào hang
- ngoại động từ (transitive)To put into a cavern.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicaverne
- từ tiếng Pháp cổcaverne
- từ tiếng Latinhcaverna“hollow, cavity, cave”
Ví dụ
- Kubla / : / Alph, , / / .Tại Xanadu, Hốt Tất Liệt đã ban hành sắc lệnh xây dựng cung điện giải trí nguy nga: Nơi con sông thiêng Alph chảy qua những hang động vô tận đối với con người đổ xuống vùng biển không có ánh mặt trời.
- cửa hàng tối tăm rộng thênh thang
- hầm mộ khoét sâu vào sườn đồi
Họ từ (word family)
cùng gốc cavernNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha