Dịch

cavern

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkav.ən/US/ˈkæv.ɹən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hang lớn, động lớndanh từA large cave.
  2. Hang ngầm, phòng ngầmdanh từAn underground chamber.
  3. Không gian tối rộngdanh từA large, dark place or space.
  4. Tạo hang, khoét sâuđộng từngoại động từ (transitive)To form a cavern or deep depression in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cavernNguyên thể (infinitive)
  2. cavernsSố nhiều (plural)
  3. cavernedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caverningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đưa vào hang
  1. ngoại động từ (transitive)To put into a cavern.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicaverne
  2. từ tiếng Pháp cổcaverne
  3. từ tiếng Latinhcaverna“hollow, cavity, cave”

Ví dụ

  • Kubla / : / Alph, , / / .Tại Xanadu, Hốt Tất Liệt đã ban hành sắc lệnh xây dựng cung điện giải trí nguy nga: Nơi con sông thiêng Alph chảy qua những hang động vô tận đối với con người đổ xuống vùng biển không có ánh mặt trời.
  • cửa hàng tối tăm rộng thênh thang
  • hầm mộ khoét sâu vào sườn đồi

AI