Dịch

hollow

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Rỗngdanh từA small valley between mountains.
  2. Khoét rỗng, đục rỗngđộng từngoại động từ (transitive)to make a hole in something; to excavate
  3. Rỗng, rỗng ruộttính từHaving an empty space or cavity inside.
  4. Hoàn toàn, triệt đểtrạng từkhông so sánh (not comparable)Completely, as part of the phrase beat hollow or beat all hollow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hollowNguyên thể (infinitive)
  2. hollowsSố nhiều (plural)
  3. hollowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hollowingPhân từ I (present participle)
  5. hollowerSo sánh hơn (comparative)
  6. hollowestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be hollowed (by sth)bị lõm xuống (do cái gì)The stairs have been hollowed by centuries of use.Những bậc thang đã bị lõm xuống do hàng thế kỷ sử dụng.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 6
Thán từ (interjection) 1
Chỗ lõm
  1. Chỗ lõm, hốc, hõmA sunken area on a surface.

Ví dụ

  • .Anh đã tự dựng một căn nhà gỗ trong một thung lũng nhỏ trên rặng núi Rockies.
  • .Anh giữ chú gà con trong lòng bàn tay khum lại.
  • một hốc trên thân cây

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rỗng
Vô nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiholow
  2. từ tiếng Anh cổholh“a hollow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*holh
tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiholowe

AI