hollow
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Rỗngdanh từA small valley between mountains.
- Khoét rỗng, đục rỗngđộng từngoại động từ (transitive)to make a hole in something; to excavate
- Rỗng, rỗng ruộttính từHaving an empty space or cavity inside.
- Hoàn toàn, triệt đểtrạng từkhông so sánh (not comparable)Completely, as part of the phrase beat hollow or beat all hollow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be hollowed (by sth)bị lõm xuống (do cái gì)The stairs have been hollowed by centuries of use.Những bậc thang đã bị lõm xuống do hàng thế kỷ sử dụng.
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 6
Thán từ (interjection) 1
Chỗ lõm
- Chỗ lõm, hốc, hõmA sunken area on a surface.
Ví dụ
- .Anh đã tự dựng một căn nhà gỗ trong một thung lũng nhỏ trên rặng núi Rockies.
- .Anh giữ chú gà con trong lòng bàn tay khum lại.
- một hốc trên thân cây
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hollowNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiholow
- từ tiếng Anh cổholh“a hollow”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*holh
tính từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiholowe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- depressionđồng nghĩachỗ rỗng, thung lũng nhỏ hoặc hốc
- solidtrái nghĩaCó khoảng trống bên trong, trái với vật rắn đặc.