Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hollowly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Giả tạo, không thành thật
trạng từ
in a hollow manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hollowly
Dạng gốc
(base form)
more hollowly
So sánh hơn
(comparative)
most hollowly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hollow
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hollowly
hollow
Rỗng
tính từ, danh từ, động từ, trạng từ, thán từ
hollow
ness
Sự giả dối, sự không thành thật
danh từ
Ví dụ
her
footsteps
echoed
hollowly
in
the
empty
hall
his
insincere
words
hung
hollowly
between
them
AI
1
Giả tạo
1
Giả tạo
1
Giả tạo