Dịch

cavernous

C2tính từ (adjective)
UK/ˈkav.ən.əs/US/ˈkæv.ɚ.nəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rộng thênh thang, như hang độngtính từResembling a cavern in size, shape, or atmosphere.
  2. Sâu hoắm, thăm thẳmtính từGiving the impression of vast, dark depths.
  3. Dạng hangtính từComposed largely of vascular sinuses and capable of dilating with blood to bring about the erection of a body part.
  4. Có hốc, có lỗtính từHaving cavities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cavernousDạng gốc (base form)
  2. more cavernousSo sánh hơn (comparative)
  3. most cavernousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cavernous bodydanh từThể hang
cavernous eyescụm từMắt sâu hoắm, mắt trũng xuống
cavernous nervedanh từCác nhóm dây thần kinh ở dương vật và âm vật giúp tạo điều kiện cho sự cương cứng
cavernous sinusdanh từMột trong hai cặp xoang tĩnh mạch lớn nằm trong một rãnh ở bên cạnh thân xương bướm trong khoang sọ và mở ra phía sau vào các xoang đá

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . 1 1847, pre-Grouping .Điểm dừng cuối cùng trên Tuyến chính Bờ Tây trước khi bạn băng qua biên giới vào Scotland, nhà ga Carlisle Citadel nằm ở vị trí chiến lược là một nhà ga thấm đẫm lịch sử. Khai trương vào ngày 1 tháng 9 năm 1847, nhà ga rộng thênh thang này từng là nơi đặt trụ sở của bảy công ty đường sắt trong những năm trước khi sáp nhập.
  • đấu trường Los Angeles khổng lồ
  • Geneva’s Palexpo .Hàng ngàn đại biểu dự kiến sẽ tập trung tại trung tâm triển lãm Palexpo rộng thênh thang của Geneva.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cavern-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạicavernous
  2. từ tiếng Pháp cổcaverneux
  3. từ tiếng Latinhcavernōsus“full of hollows or cavities”

AI