Nghĩa chính
- Rộng thênh thang, như hang độngtính từResembling a cavern in size, shape, or atmosphere.
- Sâu hoắm, thăm thẳmtính từGiving the impression of vast, dark depths.
- Dạng hangtính từComposed largely of vascular sinuses and capable of dilating with blood to bring about the erection of a body part.
- Có hốc, có lỗtính từHaving cavities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cavernousDạng gốc (base form)
- more cavernousSo sánh hơn (comparative)
- most cavernousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cavernous bodydanh từ | danh từ | Thể hang |
| cavernous eyescụm từ | cụm từ | Mắt sâu hoắm, mắt trũng xuống |
| cavernous nervedanh từ | danh từ | Các nhóm dây thần kinh ở dương vật và âm vật giúp tạo điều kiện cho sự cương cứng |
| cavernous sinusdanh từ | danh từ | Một trong hai cặp xoang tĩnh mạch lớn nằm trong một rãnh ở bên cạnh thân xương bướm trong khoang sọ và mở ra phía sau vào các xoang đá |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . 1 1847, pre-Grouping .Điểm dừng cuối cùng trên Tuyến chính Bờ Tây trước khi bạn băng qua biên giới vào Scotland, nhà ga Carlisle Citadel nằm ở vị trí chiến lược là một nhà ga thấm đẫm lịch sử. Khai trương vào ngày 1 tháng 9 năm 1847, nhà ga rộng thênh thang này từng là nơi đặt trụ sở của bảy công ty đường sắt trong những năm trước khi sáp nhập.
- đấu trường Los Angeles khổng lồ
- Geneva’s Palexpo .Hàng ngàn đại biểu dự kiến sẽ tập trung tại trung tâm triển lãm Palexpo rộng thênh thang của Geneva.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa