Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
earthhole
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái lỗ hoặc hang động trên trái đất; một cái hang
danh từ
A hole or cavern in the earth; a cave.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
earthhole
Dạng gốc
(base form)
earthhole
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
earth
+
hole
từ tiếng Anh trung đại
eorthehole
Ví dụ
And
because
she
lived
—
like
hundreds
of
other
families
—
in
an
earthhole
—
since
all
the
houses
were
destroyed
—
she
had
nothing
to
give
me
.
AI
1
Cái lỗ hoặc hang động trên trái đất
1
Cái lỗ hoặc hang động trên trái đất
1
Cái lỗ hoặc hang động trên trái đất