Dịch

hole

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Hố, hang, lỗ trũngdanh từA hollow place or cavity; an excavation; a pit; a dent; a depression; a fissure.
  2. Lỗ thủng, khe hở, vết ráchdanh từAn opening that goes all the way through a solid body, a fabric, etc.; a perforation; a rent.
  3. Đục lỗ, tạo lỗđộng từngoại động từ (transitive)To make holes in (an object or surface).
  4. Trọn vẹntính từMisspelling of whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holeNguyên thể (infinitive)
  2. holesSố nhiều (plural)
  3. holedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. holingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hole in sthlỗ trong cái gìThe bomb blew a huge hole in the ground.Quả bom làm nổ một lỗ lớn trên mặt đất.
  • through a holequa một cái lỗThe children climbed through a hole in the fence.Bọn trẻ leo qua một cái lỗ trong hàng rào.
  • down a holexuống một cái lỗThe story begins with Alice falling down a rabbit hole.Câu chuyện bắt đầu với việc Alice rơi xuống một cái hang thỏ.
  • hole (in sth)khoảng trống (trong cái gì)
  • be holed by sthbị thủng bởi cái gìThe ship had been holed by a missile.Con tàu đã bị thủng bởi một quả tên lửa.
  • be holedbị thủngThe hull was holed in several places.Vỏ tàu bị thủng ở vài chỗ.

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Lỗ gôn
  1. Lỗ gôn, hố gônA subsurface standard-size hole, also called cup, hitting the ball into which is the object of play. Each hole, of which there are usually eighteen as the standard on a full course, is located on a prepared surface, called the green, of a particular type grass.
  2. Lỗ gôn, hố gônThe part of a game in which a player attempts to hit the ball into one of the holes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihole
  2. từ tiếng Anh cổhol“orifice, hollow place, cavity”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hol“hole”

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đào một cái hố.
  • […] palfrey’s ’ : ; , , :[…][...] tiếng vó ngựa của con ngựa nhỏ khiến những nỗi kinh hoàng nhẹ chạy dọc huyết quản cô: những bức tường câm lặng đầy những kẽ hở và lỗ thủng; và phía trên, những đầu hồi kỳ quái, san sát, nhìn chằm chằm:[...]
  • / , / I’m Nhưng giữa những ly rượu và những điều tinh vi / Những lỗ hổng trong lời xin lỗi của anh, em biết mà / Anh đang cố hết sức để rút lại những lời đó

AI